Phạm Tháp Mười

Năm sinh1943
Quê quánHạc Bổng- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 17/05/1972
Nơi hy sinhLôi Hổ
Vị trí mộ (85-23)04 NT: D1 mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045059]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tháp Mười, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=17/05/1972, Quê quán=Hạc Bổng- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lôi Hổ, Vị trí mộ=(85-23)04 NT: D1 mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25482 (số thứ tự 1045059).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tháp Mười” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tháp Mười” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ý
  2. Đào Văn Hải
  3. Trần Văn Cự
  4. Nguyễn Hữu Diện
  5. Lê Văn Thêm
  6. Nguyễn Tuyên Huấn
  7. Nguyễn Văn Hồng
  8. Bùi Văn Quyết
  9. Nguyễn Thăng Long
  10. Phạm Văn Bội
  11. Lê Xuân Nhượng
  12. Nguyễn Hoàng Anh
  13. Triệu Xuân Hải
  14. Lê Văn Nguyệt
  15. Nguyễn Văn Khôi
  16. Bùi Xuân Chung
  17. Nguyễn Hồng Chiến
  18. Vũ Huy Phàn
  19. Phạm Văn Chút
  20. Bùi Công Nho
  21. Nguyễn Xuân Thủy
  22. Hoàng Minh Tu
  23. Bùi Văn Phăng
  24. Lê Xuân Lang
  25. Đỗ Văn Ngữ (Ngư)
  26. Vũ Duy Phàn
  27. Nguyễn Văn Thêm
  28. Nguyễn Xuân Hồng