Bùi Văn Phăng

Năm sinh1950
Quê quánBình Hẻm- Lạc Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 17/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14, k4, Gia Lai
Vị trí mộ (74-22)05 Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047741]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Phăng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/05/1972, Quê quán=Bình Hẻm- Lạc Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, k4, Gia Lai, Vị trí mộ=(74-22)05 Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28164 (số thứ tự 1047741).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Phăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Phăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ý
  2. Đào Văn Hải
  3. Trần Văn Cự
  4. Nguyễn Hữu Diện
  5. Lê Văn Thêm
  6. Nguyễn Tuyên Huấn
  7. Nguyễn Văn Hồng
  8. Bùi Văn Quyết
  9. Nguyễn Thăng Long
  10. Phạm Văn Bội
  11. Lê Xuân Nhượng
  12. Nguyễn Hoàng Anh
  13. Triệu Xuân Hải
  14. Lê Văn Nguyệt
  15. Nguyễn Văn Khôi
  16. Bùi Xuân Chung
  17. Nguyễn Hồng Chiến
  18. Vũ Huy Phàn
  19. Phạm Tháp Mười
  20. Phạm Văn Chút
  21. Bùi Công Nho
  22. Nguyễn Xuân Thủy
  23. Hoàng Minh Tu
  24. Lê Xuân Lang
  25. Đỗ Văn Ngữ (Ngư)
  26. Vũ Duy Phàn
  27. Nguyễn Văn Thêm
  28. Nguyễn Xuân Hồng