Nguyễn Hữu Diện
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Xuân- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 17/05/1972 |
| Vị trí mộ | (90-22)07 Kon Tum |
| An táng hiện nay | Khu nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039696]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Diện, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/05/1972, Quê quán=Tân Xuân- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(90-22)07 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20119 (số thứ tự 1039696).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Diện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Diện” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Khu nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Diện” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Ý
- Đào Văn Hải
- Trần Văn Cự
- Lê Văn Thêm
- Nguyễn Tuyên Huấn
- Nguyễn Văn Hồng
- Bùi Văn Quyết
- Nguyễn Thăng Long
- Phạm Văn Bội
- Lê Xuân Nhượng
- Nguyễn Hoàng Anh
- Triệu Xuân Hải
- Lê Văn Nguyệt
- Nguyễn Văn Khôi
- Bùi Xuân Chung
- Nguyễn Hồng Chiến
- Vũ Huy Phàn
- Phạm Tháp Mười
- Phạm Văn Chút
- Bùi Công Nho
- Nguyễn Xuân Thủy
- Hoàng Minh Tu
- Bùi Văn Phăng
- Lê Xuân Lang
- Đỗ Văn Ngữ (Ngư)
- Vũ Duy Phàn
- Nguyễn Văn Thêm
- Nguyễn Xuân Hồng