Lê Văn Nguyệt
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Khai- Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 17/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Bệnh xá d5 E25 |
| Vị trí mộ | (23-10)08 Stung Teng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042094]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Nguyệt, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/05/1972, Quê quán=Minh Khai- Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá d5 E25, Vị trí mộ=(23-10)08 Stung Teng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22517 (số thứ tự 1042094).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Nguyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Nguyệt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Ý
- Đào Văn Hải
- Trần Văn Cự
- Nguyễn Hữu Diện
- Lê Văn Thêm
- Nguyễn Tuyên Huấn
- Nguyễn Văn Hồng
- Bùi Văn Quyết
- Nguyễn Thăng Long
- Phạm Văn Bội
- Lê Xuân Nhượng
- Nguyễn Hoàng Anh
- Triệu Xuân Hải
- Nguyễn Văn Khôi
- Bùi Xuân Chung
- Nguyễn Hồng Chiến
- Vũ Huy Phàn
- Phạm Tháp Mười
- Phạm Văn Chút
- Bùi Công Nho
- Nguyễn Xuân Thủy
- Hoàng Minh Tu
- Bùi Văn Phăng
- Lê Xuân Lang
- Đỗ Văn Ngữ (Ngư)
- Vũ Duy Phàn
- Nguyễn Văn Thêm
- Nguyễn Xuân Hồng