Bùi Văn Quyết

Năm sinh1952
Quê quánTrà Vi- Vũ Công- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 17/05/1972
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ D24, tây bắc đồi 1780

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040123]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Quyết, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/05/1972, Quê quán=Trà Vi- Vũ Công- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=D24, tây bắc đồi 1780}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20546 (số thứ tự 1040123).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ý
  2. Đào Văn Hải
  3. Trần Văn Cự
  4. Nguyễn Hữu Diện
  5. Lê Văn Thêm
  6. Nguyễn Tuyên Huấn
  7. Nguyễn Văn Hồng
  8. Nguyễn Thăng Long
  9. Phạm Văn Bội
  10. Lê Xuân Nhượng
  11. Nguyễn Hoàng Anh
  12. Triệu Xuân Hải
  13. Lê Văn Nguyệt
  14. Nguyễn Văn Khôi
  15. Bùi Xuân Chung
  16. Nguyễn Hồng Chiến
  17. Vũ Huy Phàn
  18. Phạm Tháp Mười
  19. Phạm Văn Chút
  20. Bùi Công Nho
  21. Nguyễn Xuân Thủy
  22. Hoàng Minh Tu
  23. Bùi Văn Phăng
  24. Lê Xuân Lang
  25. Đỗ Văn Ngữ (Ngư)
  26. Vũ Duy Phàn
  27. Nguyễn Văn Thêm
  28. Nguyễn Xuân Hồng