Nguyễn Minh Huấn

Năm sinh1947
Quê quánMỹ Giang- Mỹ Hạnh- Thạch Hà
Ngày hy sinh 16/06/1969
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ Khu vực Plây Cần Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034027]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Huấn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/06/1969, Quê quán=Mỹ Giang- Mỹ Hạnh- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=Khu vực Plây Cần Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14450 (số thứ tự 1034027).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Huấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Gác
  2. Kul Y Thơ
  3. Hà Văn Tào
  4. Lê Quang Tư
  5. Nguyễn Đình Lỡ
  6. Nguyễn Văn Lở
  7. Nguyễn Hữu Sơn
  8. Lăng Văn Ngôn
  9. Dương Văn Yên
  10. Nguyễn Văn Chiến
  11. Vũ Văn Huynh
  12. Nguyễn Văn Xoắn
  13. Vũ Văn Huynh
  14. Dương Văn Mãng
  15. Nguyễn Đình Chiến