Dương Văn Mãng

Năm sinh1937
Quê quánPhương Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/06/1969
Nơi hy sinhĐường 18, Kon Tum
Vị trí mộ (25-91)03 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034962]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Mãng, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=16/06/1969, Quê quán=Phương Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 18, Kon Tum, Vị trí mộ=(25-91)03 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15385 (số thứ tự 1034962).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Mãng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Mãng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Gác
  2. Kul Y Thơ
  3. Hà Văn Tào
  4. Lê Quang Tư
  5. Nguyễn Đình Lỡ
  6. Nguyễn Văn Lở
  7. Nguyễn Hữu Sơn
  8. Nguyễn Minh Huấn
  9. Lăng Văn Ngôn
  10. Dương Văn Yên
  11. Nguyễn Văn Chiến
  12. Vũ Văn Huynh
  13. Nguyễn Văn Xoắn
  14. Vũ Văn Huynh
  15. Nguyễn Đình Chiến