Hà Văn Tào

Năm sinh1943
Quê quánVĩnh Sơn- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 16/06/1969
Nơi hy sinhPlây Cần, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (24-86) 04 quận Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033260]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tào, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=16/06/1969, Quê quán=Vĩnh Sơn- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(24-86) 04 quận Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13683 (số thứ tự 1033260).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Tào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Gác
  2. Kul Y Thơ
  3. Lê Quang Tư
  4. Nguyễn Đình Lỡ
  5. Nguyễn Văn Lở
  6. Nguyễn Hữu Sơn
  7. Nguyễn Minh Huấn
  8. Lăng Văn Ngôn
  9. Dương Văn Yên
  10. Nguyễn Văn Chiến
  11. Vũ Văn Huynh
  12. Nguyễn Văn Xoắn
  13. Vũ Văn Huynh
  14. Dương Văn Mãng
  15. Nguyễn Đình Chiến