Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

144 người khớp “Nga” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Đàm Xuân Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Bầu- Lâm Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1972 Tại F Km 1 D70c Xem đầy đủ →
  2. Đậu Minh Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Phú- Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 29/01/1973 (24-76)03 nghĩa trang d3 mộ 4 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Ngà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Cậy- Long Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng (73-16)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Ngà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Mộ 402, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Trần Ngọc Ngà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Châu- Hoàng Thanh- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 13/03/1973 (79-07)06 Tân Phú mộ 1 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Long- Ninh Giang- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Ngà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Tiến- Lập Thạch- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Nga Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hán Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Quang- Tam Nông- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Sỹ Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Sơn Trà- Hương Sơn- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hồng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lê Phạm Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Lê Phú Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Phù Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiêu Thị- Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phụng HIệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Thế Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Lạc Sơn- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Thế Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Phú- Lạc Sơn- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Bài- Cát Hải- Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Băng- Ý Yên- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Băng- Ý Yên- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.