Đàm Xuân Nga

Năm sinh1948
Quê quánXóm Bầu- Lâm Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 23/10/1972
Nơi hy sinhKm 1, Đường 70c, Ngọc Vin
Vị trí mộ Tại F Km 1 D70c

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046085]: Lietsi {Họ tên=Đàm Xuân Nga, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=23/10/1972, Quê quán=Xóm Bầu- Lâm Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Km 1, Đường 70c, Ngọc Vin, Vị trí mộ=Tại F Km 1 D70c}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26508 (số thứ tự 1046085).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Xuân Nga” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Xuân Nga” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 23/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Mộc
  2. Trần Văn Hải
  3. Vũ Thanh Xông
  4. Dương Đức Nháng
  5. Bùi Văn Tùng
  6. Tạ Duy Hồng
  7. Lê Xuân Đồng
  8. Trần Xuân Lát
  9. Nguyễn Cao Nhiễu
  10. Nguyễn Văn Ái
  11. Nguyễn Mạnh Cường
  12. Trương Quang Hiển
  13. Nguyễn Ngọc Lan
  14. Đỗ Huy Đoan
  15. Nguyễn Xuân Thịnh
  16. Nguyễn Đình Thuyết
  17. Tống Văn Son
  18. Trần Văn Thành
  19. Đinh Công Thảo
  20. Trần Văn Hải