Đỗ Huy Đoan

Năm sinh1950
Quê quánYên Lạc- Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/10/1972
Nơi hy sinhMỹ Thạch
Vị trí mộ (17-84)08 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041936]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Huy Đoan, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/10/1972, Quê quán=Yên Lạc- Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mỹ Thạch, Vị trí mộ=(17-84)08 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22359 (số thứ tự 1041936).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Huy Đoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Huy Đoan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 23/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Mộc
  2. Trần Văn Hải
  3. Vũ Thanh Xông
  4. Dương Đức Nháng
  5. Bùi Văn Tùng
  6. Tạ Duy Hồng
  7. Lê Xuân Đồng
  8. Trần Xuân Lát
  9. Nguyễn Cao Nhiễu
  10. Nguyễn Văn Ái
  11. Nguyễn Mạnh Cường
  12. Trương Quang Hiển
  13. Nguyễn Ngọc Lan
  14. Đàm Xuân Nga
  15. Nguyễn Xuân Thịnh
  16. Nguyễn Đình Thuyết
  17. Tống Văn Son
  18. Trần Văn Thành
  19. Đinh Công Thảo
  20. Trần Văn Hải