Dương Đức Nháng

Năm sinh1950
Quê quánCâu Hạ- Quang Trung- An Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 23/10/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ, Gia Lai
Vị trí mộ (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039520]: Lietsi {Họ tên=Dương Đức Nháng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/10/1972, Quê quán=Câu Hạ- Quang Trung- An Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=(24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19943 (số thứ tự 1039520).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đức Nháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đức Nháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 23/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Mộc
  2. Trần Văn Hải
  3. Vũ Thanh Xông
  4. Bùi Văn Tùng
  5. Tạ Duy Hồng
  6. Lê Xuân Đồng
  7. Trần Xuân Lát
  8. Nguyễn Cao Nhiễu
  9. Nguyễn Văn Ái
  10. Nguyễn Mạnh Cường
  11. Trương Quang Hiển
  12. Nguyễn Ngọc Lan
  13. Đỗ Huy Đoan
  14. Đàm Xuân Nga
  15. Nguyễn Xuân Thịnh
  16. Nguyễn Đình Thuyết
  17. Tống Văn Son
  18. Trần Văn Thành
  19. Đinh Công Thảo
  20. Trần Văn Hải