Đậu Minh Nga

Năm sinh1950
Quê quánĐại Phú- Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 29/01/1973
Nơi hy sinhĐường 19 Gia Lai
Vị trí mộ (24-76)03 nghĩa trang d3 mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046197]: Lietsi {Họ tên=Đậu Minh Nga, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/01/1973, Quê quán=Đại Phú- Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 Gia Lai, Vị trí mộ=(24-76)03 nghĩa trang d3 mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26620 (số thứ tự 1046197).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đậu Minh Nga” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đậu Minh Nga” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 29/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Hiệp
  2. Phan Văn Sử
  3. Nguyễn Đình Phước
  4. Lương Văn Tuyết
  5. Phạm Thành Phong
  6. Phạm Ngọc Tô
  7. Nguyễn Văn Lộc
  8. Đỗ Minh Tuyết
  9. Trần Ngọc Am
  10. Vũ Đức Bê
  11. Nguyễn Văn Nghiêm
  12. Nguyễn Văn Chắn
  13. Nguyễn Thế Kỷ
  14. Phạm Bá Tình
  15. Nông Viết Nháy
  16. Trần Mạnh Sông
  17. Nguyễn Đình Thùy
  18. Trần Kháng Chiến
  19. Đồng Chí Hội