Nông Viết Nháy

Năm sinh1943
Quê quánThục Bắc- Yên Sơn- Hữu Lũng
Ngày hy sinh 29/01/1973
Nơi hy sinhNam đường 19 kéo dài
Vị trí mộ (29-01)06 NTD1 Mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048263]: Lietsi {Họ tên=Nông Viết Nháy, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=29/01/1973, Quê quán=Thục Bắc- Yên Sơn- Hữu Lũng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 19 kéo dài, Vị trí mộ=(29-01)06 NTD1 Mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28686 (số thứ tự 1048263).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Viết Nháy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Viết Nháy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 29/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Hiệp
  2. Phan Văn Sử
  3. Nguyễn Đình Phước
  4. Lương Văn Tuyết
  5. Phạm Thành Phong
  6. Phạm Ngọc Tô
  7. Nguyễn Văn Lộc
  8. Đỗ Minh Tuyết
  9. Trần Ngọc Am
  10. Vũ Đức Bê
  11. Nguyễn Văn Nghiêm
  12. Nguyễn Văn Chắn
  13. Đậu Minh Nga
  14. Nguyễn Thế Kỷ
  15. Phạm Bá Tình
  16. Trần Mạnh Sông
  17. Nguyễn Đình Thùy
  18. Trần Kháng Chiến
  19. Đồng Chí Hội