Trần Kháng Chiến

Năm sinh1949
Quê quánsố 5- Minh Hòa- thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/01/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Phú Mĩ
Vị trí mộ (24-76)03 mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050163]: Lietsi {Họ tên=Trần Kháng Chiến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/01/1973, Quê quán=số 5- Minh Hòa- thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Phú Mĩ, Vị trí mộ=(24-76)03 mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30586 (số thứ tự 1050163).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Kháng Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Kháng Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 29/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Hiệp
  2. Phan Văn Sử
  3. Nguyễn Đình Phước
  4. Lương Văn Tuyết
  5. Phạm Thành Phong
  6. Phạm Ngọc Tô
  7. Nguyễn Văn Lộc
  8. Đỗ Minh Tuyết
  9. Trần Ngọc Am
  10. Vũ Đức Bê
  11. Nguyễn Văn Nghiêm
  12. Nguyễn Văn Chắn
  13. Đậu Minh Nga
  14. Nguyễn Thế Kỷ
  15. Phạm Bá Tình
  16. Nông Viết Nháy
  17. Trần Mạnh Sông
  18. Nguyễn Đình Thùy
  19. Đồng Chí Hội