Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

144 người khớp “Nga” trong 53 danh sách · trang 5/5

  1. Nguyễn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 15- Ba Đình- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 75 khu Ba Đình- - Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nhâm Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Duy Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Duy Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Duy Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Trường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Tiến- Trực Ninh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Tiến- Trực Ninh- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Văn Nga Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Sơn Mỹ- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/9/1972 Lô 4 Số 2 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Nga Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Mỹ Dương- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 11 Số 172 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Nga Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Kim Xã- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/1/1973 Lô 4 Số 1 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Nga Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 11 Số 171 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.