Tạ Văn Ngà

Quê quánNghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-
Ngày hy sinh 12/10/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084501]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn Ngà, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24757, Quê quán=Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28925 (số thứ tự 1084501).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Ngà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Ngà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 12/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Duyên
  2. Đào Ánh Cường
  3. Hà Văn Lợi
  4. Lưu Quang Vinh
  5. Lưu Quang Vinh
  6. Ngô Văn Quyền
  7. Nguyễn Đinh Quyến
  8. Nguyễn Đình Quyến
  9. Nguyễn Kim Thoại
  10. Nguyễn Văn Hồng
  11. Nguyễn Văn Hồng
  12. Nguyễn Văn Hồng
  13. Nguyễn Văn Lộc
  14. Nguyễn Văn Lộc
  15. Nguyễn Văn Mịch
  16. Nguyễn Văn Tý
  17. Nguyễn Văn Tý
  18. Nguyễn Văn Tý
  19. Phạm Hữu Chung
  20. Phạm Hữu Trung
  21. Phạm Hữu Trung
  22. Phó Văn Năm
  23. Tạ Văn Ngà