Phạm Duy Ngà
| Quê quán | Minh Trường- Thường Tín- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1/5/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1080573]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Ngà, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27515, Quê quán=Minh Trường- Thường Tín-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24997 (số thứ tự 1080573).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Ngà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Duy Ngà” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 1/5/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đậu Xuân Hóa
- Đỗ Văn Mừng
- Đồng Văn Đông
- Hoàng Đình Chuyền
- Lê Văn Hạnh
- Lê Văn Hạnh
- Lưu Văn Lại
- Nguyễn Bá Thịnh
- Nguyễn Duy Tưởng
- Nguyễn Kim Cương
- Nguyễn Trung Thủy
- Nguyễn Văn Đông
- Nguyễn Văn Đông
- Nguyễn Văn Đông
- Nguyễn Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Thịnh
- Nguyễn Văn Thịnh
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Văn Tố
- Nguyễn Văn Tố
- Nguyễn Xuân Thu
- Phạm Duy Ngà
- Phạm Duy Ngà
- Phạm Thái Sơn
- Phạm Văn Phóng
- Phạm Văn Phóng
- Phạm Văn Phóng