Phạm Văn Phóng

Năm sinh1955
Quê quánMinh Cường- Thường Tín-
Ngày hy sinh 1/5/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082723]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Phóng, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27515, Quê quán=Minh Cường- Thường Tín-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27147 (số thứ tự 1082723).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Phóng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Phóng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1/5/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Xuân Hóa
  2. Đỗ Văn Mừng
  3. Đồng Văn Đông
  4. Hoàng Đình Chuyền
  5. Lê Văn Hạnh
  6. Lê Văn Hạnh
  7. Lưu Văn Lại
  8. Nguyễn Bá Thịnh
  9. Nguyễn Duy Tưởng
  10. Nguyễn Kim Cương
  11. Nguyễn Trung Thủy
  12. Nguyễn Văn Đông
  13. Nguyễn Văn Đông
  14. Nguyễn Văn Đông
  15. Nguyễn Văn Ngọc
  16. Nguyễn Văn Thịnh
  17. Nguyễn Văn Thịnh
  18. Nguyễn Văn Thọ
  19. Nguyễn Văn Tố
  20. Nguyễn Văn Tố
  21. Nguyễn Xuân Thu
  22. Phạm Duy Ngà
  23. Phạm Duy Ngà
  24. Phạm Duy Ngà
  25. Phạm Thái Sơn
  26. Phạm Văn Phóng
  27. Phạm Văn Phóng