Lê Văn Hạnh

Năm sinh1946
Quê quánHoằng Hòa- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 1/5/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063123]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hạnh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=27515, Quê quán=Hoằng Hòa- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7547 (số thứ tự 1063123).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1/5/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Xuân Hóa
  2. Đỗ Văn Mừng
  3. Đồng Văn Đông
  4. Hoàng Đình Chuyền
  5. Lê Văn Hạnh
  6. Lưu Văn Lại
  7. Nguyễn Bá Thịnh
  8. Nguyễn Duy Tưởng
  9. Nguyễn Kim Cương
  10. Nguyễn Trung Thủy
  11. Nguyễn Văn Đông
  12. Nguyễn Văn Đông
  13. Nguyễn Văn Đông
  14. Nguyễn Văn Ngọc
  15. Nguyễn Văn Thịnh
  16. Nguyễn Văn Thịnh
  17. Nguyễn Văn Thọ
  18. Nguyễn Văn Tố
  19. Nguyễn Văn Tố
  20. Nguyễn Xuân Thu
  21. Phạm Duy Ngà
  22. Phạm Duy Ngà
  23. Phạm Duy Ngà
  24. Phạm Thái Sơn
  25. Phạm Văn Phóng
  26. Phạm Văn Phóng
  27. Phạm Văn Phóng