Lê Hồng Nga
| Quê quán | Nam Sơn- Lục Nam- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 14/1/1967 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061872]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Nga, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/1/1967, Quê quán=Nam Sơn- Lục Nam-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6296 (số thứ tự 1061872).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Nga” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hồng Nga” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 14/1/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Chân Hòa
- Hoàng Văn Thành
- Hoàng Văn Thành
- Khắc Khuệ
- Lã Xuân Chiến
- Lê Hồng Nga
- Lê Hồng Nga
- Lê Hồng Nga
- Lê Nầy
- Lê Văn Nhường
- Lý Thánh Kiệt
- Lý Thành Kiệt
- Mai Khắc Khuệ
- Nguyễn Bắc Hữu
- Nguyễn Bắc Hữu
- Nguyễn Bắc Hữu
- Nguyễn Khắc Khuê
- Nguyễn Thanh Vàng
- Nguyễn Thành Vàng
- Nguyễn Thành Vàng
- Nguyễn Văn Ngọ
- Nguyễn Văn Ngọ
- Nguyễn Văn Nhường
- Phạm Đức Thiệp
- Phạm Đức Thiệp
- Phạm Quốc Hiến
- Phạm Văn Sơn
- Phan Văn Sinh