Phạm Đức Thiệp

Quê quánTân Hưng- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 14/1/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080525]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Thiệp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/1/1967, Quê quán=Tân Hưng- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24949 (số thứ tự 1080525).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Thiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 14/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Chân Hòa
  2. Hoàng Văn Thành
  3. Hoàng Văn Thành
  4. Khắc Khuệ
  5. Lã Xuân Chiến
  6. Lê Hồng Nga
  7. Lê Hồng Nga
  8. Lê Hồng Nga
  9. Lê Hồng Nga
  10. Lê Nầy
  11. Lê Văn Nhường
  12. Lý Thánh Kiệt
  13. Lý Thành Kiệt
  14. Mai Khắc Khuệ
  15. Nguyễn Bắc Hữu
  16. Nguyễn Bắc Hữu
  17. Nguyễn Bắc Hữu
  18. Nguyễn Khắc Khuê
  19. Nguyễn Thanh Vàng
  20. Nguyễn Thành Vàng
  21. Nguyễn Thành Vàng
  22. Nguyễn Văn Ngọ
  23. Nguyễn Văn Ngọ
  24. Nguyễn Văn Nhường
  25. Phạm Đức Thiệp
  26. Phạm Quốc Hiến
  27. Phạm Văn Sơn
  28. Phan Văn Sinh