Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

149 người khớp “Nang” trong 53 danh sách · trang 1/5

  1. Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: TS D1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Năng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 02/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Năng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/12/1976 Hàng 7; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Năng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Năng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  10. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Năng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Gù - Phú Đà - Vĩnh Tương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nằm Lau - Xin Chạy - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Ngọc Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Mười - Vĩnh Yên - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Năng Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1979 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Nhai - Bắc Hà - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1974 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Nắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Thơn - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nông Văn Nàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Ký Nàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bồ Đết - Quy Thuận - Phục Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Nâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Mát - Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Năng Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Năng Văn Cột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu 11 - Ninh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đàm - Nghĩa Phượng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Cương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · HTX Minh Dương, Đội 6 - Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Dương Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Hà - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  28. Trần Năng Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiêu Dương - Giao Châu - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Thái - Giao hồng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1966 Xem đầy đủ →
  30. Võ Hồng Năng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 31, Sư đoàn 309 Hy sinh: 20/11/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.