Hồ Sĩ Hùng

Năm sinh1948
Quê quánYên Vinh, Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C29 D32 E4 F10)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA.trưởng
Nhập ngũ08/1971
Đi B02/1972
Ngày hy sinh 30/04/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTân Sơn Nhất Sài Gòn
Nơi mai táng ban đầu (98-76)07 Sài Gòn 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 167.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Sĩ Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Sĩ Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 30/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đức Khang C29 D32 E4 Sư10 · (98-76)07 Sài Gòn 1/50000
  2. Cao Trọng Kỳ C29 D32 E4 Sư 10 · (98-76)07 Sài Gòn 1/50000
  3. Đỗ Xuân Xâm c29 d32 E4 F10 · (98-76)07 Sài Gòn 1/50000