Lê Văn Sinh

Năm sinh1951
Quê quánLạc Thiên, Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C1 D1 E28)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ04/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 13/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐông 467 Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ (x01-700, y85-900) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 29 (số thứ tự 46).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 13/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Huấn C1 D1 E28 · Tọa độ (01-700, 85-900)
  2. Cao Văn Chuyên C1 D1 E28 · Tọa độ (x01-700-85-900)
  3. Mai Văn Minh C3 D1 E28 · 01-700-85-900
  4. Hòang Văn Huyên c3 d1 E28 · 1=700 85 900 Chư Rinh