Nguyễn Đăng Côi

Năm sinh1948
Quê quánKhả Liễu, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C2 D1 E28)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ01/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 04/03/1969
Trường hợp hy sinhBị pháo
Nơi hy sinhChư Đô, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Đồi 1155 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 52 (số thứ tự 3).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Côi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Côi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 04/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Hữu Thân c1 d1 E28 · 95700-8770
  2. Lê Văn Kẻn C2 d1 e28 · (x = 01-100. y =89.300)