Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

269 người khớp “Lang” trong 53 danh sách · trang 8/9

  1. Lăng Văn Kin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lăng Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Chợ Rạng- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lăng Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Chợ Rạng- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lang Văn May Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lương Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lăng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tĩnh Giáp- Văn Quan- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lang Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mường Hin- Quế Phong- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lang Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quỳ Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lăng Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Kim Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mậu- Yên Khánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Kim Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mậu- Yên Khánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trung Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · - Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phụng- Cần Giuộc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 42 Trần Nhật Duật- Ba Đình- Hy sinh: 31/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Sơn- An Hải- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Đông Quan- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Láng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Nhị Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Thạch- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Long- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Lẫng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thiên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thạnh Đông- Gò Công- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lẵng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.