Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

269 người khớp “Lang” trong 53 danh sách · trang 7/9

  1. Bùi Văn Láng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Cao Văn Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ôm Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đàm Văn Làng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 19/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiên Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 24/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Làng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lạc- Đức Thọ- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Văn Lặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lại- Đức Thọ- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Dương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Hà Công Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiến Thọ- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Oanh Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trọng Con- Thạch An- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Láng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nhật Tân- Kim Bảng- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lạng- Đức Thọ- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lạc- Đức Thọ- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lăng A Cói Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Số 8 Ngô Quyền- Cẩm Phả- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lăng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lăng Đức Tước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lang Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bất Mịt- Thường Xuân- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lang Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Luân Khê- Thường Xuân- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lang Thanh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bát Mọn- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lăng Văn Cấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Chi Lăng- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lăng Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lăng Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lăng Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lăng Văn Khâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Một- Thường Xuân- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lăng Văn Khâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Mật- Thường Xuân- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lăng Văn Khâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Mộc- Thường Xuân- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lăng Văn Kin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lăng Văn Kin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.