Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

269 người khớp “Lang” trong 53 danh sách · trang 6/9

  1. Nguyễn Chi Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Cốc- Hồng Phong- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Gia Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quần Mục Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1974 (90-00)01 1/50000 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Lang Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Lục Giã- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 9/4/1975 Lai Khê, Bến Cát, Bình Dương (389-778) Xem đầy đủ →
  5. Lãng Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Long- Trùng Khánh- Cao Bằng (21-96)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lý Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 (16-01)01 Kon Hơ Rao mộ 25 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Triệu Ích Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Huê- Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 14/04/1974 (15-06)04 Bảo Đức mộ 1 1/5000 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Thế Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khúc Duyên- Yên Phong- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Lang Xuân Đầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/7/1972 (91-09)02 Plây Breng m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lang Văn Tung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nghĩa Thái- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 15/02/1971 (13-64)05 Măng Tôn Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Lẵng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kiều Thần- Song An- Vũ Thư- Thái Bình (98-15)04 Plây Breng mộ 8 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Lắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Mẫm- Trường Ninh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 (78-91)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Hải- Minh Hải- Thanh Hóa (20-08)02 Quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1972 (16-67)05 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Ngọc Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (91-23)08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kỳ Vĩ- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Khánh Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Bình Minh- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên Hy sinh: 3/6/1969 05-68 điểm 5 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phù Lưu- Hàm Yên Hy sinh: 17/05/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Lang (Sang) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Lũ- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1972 Z25 Xem đầy đủ →
  20. Trần Trọng Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/3/1978 Mộ 1, hàng 15, nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1978 Mộ 20, hàng 2, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  22. Trương Đức Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phong Dụ- Tiên Yên- Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  23. Triệu Văn Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Hòa- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Mộ 102, hàng 3, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quỳnh Hoa-Quỳnh Phụ-Thái Bình Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Cao Bắc Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · đội 1- lâm Tường- Văn yên- Yên Bái Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Dương Văn Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Tiến- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Như Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Thế Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Thành- Thái Ninh- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Láng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Bình- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.