Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

269 người khớp “Lang” trong 53 danh sách · trang 5/9

  1. Lăng Văn Cha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Đồng- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lăng Đặng Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Lang- Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) gần núi Toan Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Lang Điềm (Điền) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1968 Mộ 4, Đ2 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  4. Lăng Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1969 Tại khu vực đóng quân D301 Xem đầy đủ →
  5. Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đê Gơ Bắc- Đak Đoa- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đường hành lang T2 Cũ Xem đầy đủ →
  6. Bùi Xuân Lảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vạn Thắng- Xuân Du- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1969 (70-71)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Làng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Củng- Xuân Mai- Văn Quan Hy sinh: 7/12/1969 Tây Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Lăng Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Lý- Yên Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 16/06/1969 (27-86)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  9. Lăng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Lâm- Văn Lãng Hy sinh: 30/07/1969 Làng bàng, B6, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Lang Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoa Thành- La Hang Hy sinh: 22/05/1969 (88-10)04 PLây iang lô Kram Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Lạng (Lang) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lang Can- Na Hang Hy sinh: 20/11/1969 (50-55)03 891 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Công Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)09 Vo Răng (Miên) Xem đầy đủ →
  13. Puich Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Plây Grang- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Kenh- B4- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 1970 B8- B9 năm 1970 Xem đầy đủ →
  15. Lang Văn Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bát Mọt- Trường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/08/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Láng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoằng Thái- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1970 (40-50)07 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Hà Kim Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/5/1970 (47605 -67916)05 bản đồ Đắc Xút mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lăng Văn Về Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thụy Hùng- Văn Lãng Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  19. Ma Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Cà- Hùng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 18/01/1971 Nước Croong, đồi thông trạm 3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trai Khánh- Kim phú- Yên Sơn Hy sinh: 16/03/1971 Dân chôn tại nhà Ma Làng, Mép K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Lăng Văn Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1971 (07-57)01 Pa Kha Tà Xẻng (Lào) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Huy Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thư Trai- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thư Tránh- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1971 (16-85)04 Xem đầy đủ →
  24. Lăng Văn Khằn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đà Sơn- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lăng Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Là Lình- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lăng Viên Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 1/6/1972 (16-82)01 Kon Tum - (16-84)06 Plây mơ sông 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. A Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nước Bét- Rờ Manh- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lãng Văn Cật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Cây Số 11- Minh Thành- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Chi Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1972 (32-07)06 Bắc cầu Tà Oai Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Hòa- Thanh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 26/05/1972 (22-93)09 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.