Hà Kim Lang

Năm sinh1940
Quê quánGia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 11/5/1970
Nơi hy sinhKhu vực hậu cứ
Vị trí mộ (47605 -67916)05 bản đồ Đắc Xút mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036453]: Lietsi {Họ tên=Hà Kim Lang, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25699, Quê quán=Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực hậu cứ, Vị trí mộ=(47605 -67916)05 bản đồ Đắc Xút mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16876 (số thứ tự 1036453).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Kim Lang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Kim Lang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khôi
  2. Phùng Bá Hương
  3. Phạm Ngọc Khải
  4. Đỗ Thế Lan
  5. Trần Văn Vinh
  6. Dương Văn Sự
  7. Vũ Văn Hải
  8. Nguyễn Thanh Bình
  9. Đặng Đức Điềm
  10. Bế Đức Thanh