Đỗ Thế Lan

Năm sinh1949
Quê quánBất Động- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 11/5/1970
Nơi hy sinhBa Kha, Tà Xẻng
Vị trí mộ (58-18)04 Ba Kha Tà Xẻng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035867]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Thế Lan, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25699, Quê quán=Bất Động- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ba Kha, Tà Xẻng, Vị trí mộ=(58-18)04 Ba Kha Tà Xẻng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16290 (số thứ tự 1035867).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Thế Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Thế Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khôi
  2. Phùng Bá Hương
  3. Phạm Ngọc Khải
  4. Trần Văn Vinh
  5. Dương Văn Sự
  6. Vũ Văn Hải
  7. Hà Kim Lang
  8. Nguyễn Thanh Bình
  9. Đặng Đức Điềm
  10. Bế Đức Thanh