Nguyễn Thế Lạng (Lang)

Năm sinh1949
Quê quánLang Can- Na Hang
Ngày hy sinh 20/11/1969
Nơi hy sinhBre Prăng, Dắk Lắk
Vị trí mộ (50-55)03 891

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034217]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Lạng (Lang), Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/11/1969, Quê quán=Lang Can- Na Hang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bre Prăng, Dắk Lắk, Vị trí mộ=(50-55)03 891}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14640 (số thứ tự 1034217).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Lạng (Lang)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Lạng (Lang)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 20/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Đức Thịnh
  2. Lương Văn Danh
  3. Bế Văn Chung
  4. Lâm Văn Choóng
  5. Đàm Văn Chóng
  6. Hoàng Văn Sùi
  7. Hoàng Quốc Minh
  8. Hoàng Văn Lùng
  9. Nguyễn Viết Đồng
  10. Nguyễn Ngọc Thịnh
  11. Nguyễn Xuân Tỉnh
  12. Nguyễn Văn Nam
  13. Nguyễn Cảnh Mậu
  14. Ngô Văn Hạnh
  15. Nguyễn Đình Lập
  16. Lê Gia Tiến
  17. Lê Xuân Em
  18. Phan Văn Liệu
  19. Nguyễn Trọng Teo
  20. Nguyễn Văn Thái
  21. Lương Văn Huấn
  22. Nguyễn Văn Tiến
  23. Nguyễn Viết Náy
  24. Vũ Đình Tuyên
  25. Vũ Văn Chiêu
  26. Dương Bình Xuyên
  27. Hoàng Tiến Thạnh