Lê Xuân Em
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 20/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | Đồi 488 đường 14 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033923]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Em, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=20/11/1969, Quê quán=Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Đồi 488 đường 14}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14346 (số thứ tự 1033923).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Em” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Xuân Em” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 20/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tống Đức Thịnh
- Lương Văn Danh
- Bế Văn Chung
- Lâm Văn Choóng
- Đàm Văn Chóng
- Hoàng Văn Sùi
- Hoàng Quốc Minh
- Hoàng Văn Lùng
- Nguyễn Viết Đồng
- Nguyễn Ngọc Thịnh
- Nguyễn Xuân Tỉnh
- Nguyễn Văn Nam
- Nguyễn Cảnh Mậu
- Ngô Văn Hạnh
- Nguyễn Đình Lập
- Lê Gia Tiến
- Phan Văn Liệu
- Nguyễn Thế Lạng (Lang)
- Nguyễn Trọng Teo
- Nguyễn Văn Thái
- Lương Văn Huấn
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Viết Náy
- Vũ Đình Tuyên
- Vũ Văn Chiêu
- Dương Bình Xuyên
- Hoàng Tiến Thạnh