Ngô Văn Hạnh
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh |
| Ngày hy sinh | 20/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Làng Rèng E7 K5, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Làng Rèng, E7 K5, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033418]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Hạnh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/11/1969, Quê quán=Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Rèng E7 K5, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Rèng, E7 K5, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13841 (số thứ tự 1033418).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Văn Hạnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 20/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tống Đức Thịnh
- Lương Văn Danh
- Bế Văn Chung
- Lâm Văn Choóng
- Đàm Văn Chóng
- Hoàng Văn Sùi
- Hoàng Quốc Minh
- Hoàng Văn Lùng
- Nguyễn Viết Đồng
- Nguyễn Ngọc Thịnh
- Nguyễn Xuân Tỉnh
- Nguyễn Văn Nam
- Nguyễn Cảnh Mậu
- Nguyễn Đình Lập
- Lê Gia Tiến
- Lê Xuân Em
- Phan Văn Liệu
- Nguyễn Thế Lạng (Lang)
- Nguyễn Trọng Teo
- Nguyễn Văn Thái
- Lương Văn Huấn
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Viết Náy
- Vũ Đình Tuyên
- Vũ Văn Chiêu
- Dương Bình Xuyên
- Hoàng Tiến Thạnh