Nguyễn Văn Nam

Năm sinh1949
Quê quánMỹ Thượng- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/11/1969
Nơi hy sinhCao điểm 804 Đức Lập
Vị trí mộ Cao điểm 804 Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033293]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nam, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/11/1969, Quê quán=Mỹ Thượng- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 804 Đức Lập, Vị trí mộ=Cao điểm 804 Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13716 (số thứ tự 1033293).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 20/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Đức Thịnh
  2. Lương Văn Danh
  3. Bế Văn Chung
  4. Lâm Văn Choóng
  5. Đàm Văn Chóng
  6. Hoàng Văn Sùi
  7. Hoàng Quốc Minh
  8. Hoàng Văn Lùng
  9. Nguyễn Viết Đồng
  10. Nguyễn Ngọc Thịnh
  11. Nguyễn Xuân Tỉnh
  12. Nguyễn Cảnh Mậu
  13. Ngô Văn Hạnh
  14. Nguyễn Đình Lập
  15. Lê Gia Tiến
  16. Lê Xuân Em
  17. Phan Văn Liệu
  18. Nguyễn Thế Lạng (Lang)
  19. Nguyễn Trọng Teo
  20. Nguyễn Văn Thái
  21. Lương Văn Huấn
  22. Nguyễn Văn Tiến
  23. Nguyễn Viết Náy
  24. Vũ Đình Tuyên
  25. Vũ Văn Chiêu
  26. Dương Bình Xuyên
  27. Hoàng Tiến Thạnh