Vũ Đình Tuyên

Năm sinh1943
Quê quánCẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/11/1969
Nơi hy sinhBu Prăng
Vị trí mộ (49-55)04 đông nam Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034930]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Tuyên, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=20/11/1969, Quê quán=Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Vị trí mộ=(49-55)04 đông nam Bu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15353 (số thứ tự 1034930).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 20/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Đức Thịnh
  2. Lương Văn Danh
  3. Bế Văn Chung
  4. Lâm Văn Choóng
  5. Đàm Văn Chóng
  6. Hoàng Văn Sùi
  7. Hoàng Quốc Minh
  8. Hoàng Văn Lùng
  9. Nguyễn Viết Đồng
  10. Nguyễn Ngọc Thịnh
  11. Nguyễn Xuân Tỉnh
  12. Nguyễn Văn Nam
  13. Nguyễn Cảnh Mậu
  14. Ngô Văn Hạnh
  15. Nguyễn Đình Lập
  16. Lê Gia Tiến
  17. Lê Xuân Em
  18. Phan Văn Liệu
  19. Nguyễn Thế Lạng (Lang)
  20. Nguyễn Trọng Teo
  21. Nguyễn Văn Thái
  22. Lương Văn Huấn
  23. Nguyễn Văn Tiến
  24. Nguyễn Viết Náy
  25. Vũ Văn Chiêu
  26. Dương Bình Xuyên
  27. Hoàng Tiến Thạnh