Trần Khánh Lang

Năm sinh1933
Quê quánBình Minh- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 3/6/1969
Nơi hy sinhĐiểm 5
Vị trí mộ 05-68 điểm 5 H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047797]: Lietsi {Họ tên=Trần Khánh Lang, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=25357, Quê quán=Bình Minh- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm 5, Vị trí mộ=05-68 điểm 5 H67 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28220 (số thứ tự 1047797).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Khánh Lang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Khánh Lang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 3/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Tuấn
  2. Nguyễn Văn Chấn
  3. Trần Văn Hợi
  4. Quý Văn Đinh
  5. Phan Văn Đáp
  6. Lương Văn Bào
  7. Hà Đình Quyển
  8. Trần Văn Thức
  9. Nguyễn Văn Thống
  10. Hoàng Văn Hảo
  11. Phạm Văn Duy
  12. Phạm Văn Dung
  13. Lê Văn Đờn
  14. Vương Tử Hoàng
  15. Đinh Xuân Hiền
  16. Vũ Xuân Thạo
  17. Nguyễn Chí Thanh
  18. Trịnh Xuân Lộc
  19. Hoàng Văn Thỉnh
  20. Vũ Đức Quyết
  21. Vũ Mạnh Hùng
  22. Nguyễn Ngọc Hội
  23. Lưu Danh Đạm
  24. Nguyễn Văn Hiển
  25. Nguyễn Minh Năng
  26. Đặng Xuân Trường
  27. Nguyễn Quyết Thắng