Hoàng Văn Thỉnh

Năm sinh1939
Quê quánTân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/6/1969
Nơi hy sinhĐiều trị 3
Vị trí mộ (82-83)01 Plei Dei Go 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034303]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thỉnh, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25357, Quê quán=Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 3, Vị trí mộ=(82-83)01 Plei Dei Go 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14726 (số thứ tự 1034303).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 3/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Tuấn
  2. Nguyễn Văn Chấn
  3. Trần Văn Hợi
  4. Quý Văn Đinh
  5. Phan Văn Đáp
  6. Lương Văn Bào
  7. Hà Đình Quyển
  8. Trần Văn Thức
  9. Nguyễn Văn Thống
  10. Hoàng Văn Hảo
  11. Phạm Văn Duy
  12. Phạm Văn Dung
  13. Lê Văn Đờn
  14. Vương Tử Hoàng
  15. Đinh Xuân Hiền
  16. Vũ Xuân Thạo
  17. Nguyễn Chí Thanh
  18. Trịnh Xuân Lộc
  19. Vũ Đức Quyết
  20. Vũ Mạnh Hùng
  21. Nguyễn Ngọc Hội
  22. Lưu Danh Đạm
  23. Nguyễn Văn Hiển
  24. Nguyễn Minh Năng
  25. Đặng Xuân Trường
  26. Nguyễn Quyết Thắng
  27. Trần Khánh Lang