Nguyễn Văn Lang

Năm sinh1950
Quê quánHoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 30/01/1972
Nơi hy sinhKhu Làng Iệc
Vị trí mộ (16-67)05 Tà Xẻng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047354]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lang, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/01/1972, Quê quán=Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Làng Iệc, Vị trí mộ=(16-67)05 Tà Xẻng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27777 (số thứ tự 1047354).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/01/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Dôi
  2. Lê Viết Chư
  3. Nguyễn Trung Tính
  4. Lò Văn Chích
  5. Khuất Văn Sức
  6. Hoàng Văn Chung
  7. Nguyễn Trung Tính
  8. Lưu Văn Quyết
  9. Chu Văn Liêu
  10. Tống Văn Thạch
  11. Lê Văn Kình
  12. Đào Đức Long
  13. Phạm Văn Chiển
  14. Vũ Đình Bằng