Đào Đức Long

Năm sinh1953
Quê quánPhúc Lộc- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 30/01/1972
Nơi hy sinhCao điểm 742
Vị trí mộ (14-64)04 Tà Xẻng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050264]: Lietsi {Họ tên=Đào Đức Long, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/01/1972, Quê quán=Phúc Lộc- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 742, Vị trí mộ=(14-64)04 Tà Xẻng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30687 (số thứ tự 1050264).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đức Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đức Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/01/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Dôi
  2. Lê Viết Chư
  3. Nguyễn Trung Tính
  4. Lò Văn Chích
  5. Khuất Văn Sức
  6. Hoàng Văn Chung
  7. Nguyễn Trung Tính
  8. Lưu Văn Quyết
  9. Chu Văn Liêu
  10. Nguyễn Văn Lang
  11. Tống Văn Thạch
  12. Lê Văn Kình
  13. Phạm Văn Chiển
  14. Vũ Đình Bằng