Lương Xuân Lãng

Năm sinh1950
Quê quánCẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 24/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064771]: Lietsi {Họ tên=Lương Xuân Lãng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24/5/1974, Quê quán=Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9195 (số thứ tự 1064771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Xuân Lãng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Xuân Lãng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 24/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Thiện
  2. Lê Văn Kha
  3. Lê Văn Kha
  4. Lương Xuân Lãng
  5. Nguyễn Xuân Quân