Lang Văn May

Năm sinh1948
Quê quánLương Xuân- Thường Xuân-
Ngày hy sinh 15/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061302]: Lietsi {Họ tên=Lang Văn May, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/5/1969, Quê quán=Lương Xuân- Thường Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5726 (số thứ tự 1061302).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lang Văn May” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lang Văn May” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Kệ
  2. Hà Công Đế
  3. Hoàng Xuân Giáo
  4. Hoàng Xuân Giáo
  5. Lê Thanh Dần
  6. Nguyễn Đức Huỳnh
  7. Nguyễn Ngọc Liên
  8. Nguyễn Ngọc Liên
  9. Nguyễn Văn Chỉnh
  10. Nguyễn Văn Tơ
  11. Nguyễn Văn Vang
  12. Nguyễn Văn Vàng
  13. Phạm Văn Ninh
  14. Phạm Văn Ninh