Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

269 người khớp “Lang” trong 53 danh sách · trang 9/9

  1. Nguyễn Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cai Bố- Quảng Hà- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thạnh Đông- Gò Công- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lẵng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sóc Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sóc Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Lãng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tráng Liệt- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Huy- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lưu Kiền- Thủy Nguyên- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Lảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Lảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Quyền- Ninh Giang- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Hy- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phan Thanh Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phan Thanh Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  22. Thiếu Quang Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lang Nhất Cờ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1943 · Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/12/1972 Lô 1 Số 65 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Lang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Đông Phong- Đông Lương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/7/1972 Lô 11 Số 83 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đình Lang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hương Bình- Thanh Trì- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/10/1972 Lô 11 Số 82 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Láng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/10/1972 Lô 8 Số 99 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Lăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/11/1972 Lô 11 Số 84 Xem đầy đủ →
  28. Lang Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/5/1972 Lô 11 Số 125 Xem đầy đủ →
  29. Lang Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Luân Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/4/1972 Lô 12 Số 26 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.