Thiếu Quang Lang

Năm sinh1945
Quê quánCẩm Lạc- Cẩm Xuyên-
Ngày hy sinh 19/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084787]: Lietsi {Họ tên=Thiếu Quang Lang, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=19/5/1968, Quê quán=Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29211 (số thứ tự 1084787).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thiếu Quang Lang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thiếu Quang Lang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 19/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hợi
  2. Hoàng Đức Thành
  3. Hoàng Đức Thành
  4. Không Minh Cỏn
  5. Lê Quốc Thành
  6. Lê Văn Kiều
  7. Nguyễn Đình Hậu
  8. Nguyễn Quang Nguyên
  9. Nguyễn Văn Bẩy
  10. Nguyễn Văn Thái
  11. Nguyễn Xuân Sinh
  12. Phan Văn Dép
  13. Thiều Quang Lan