Hoàng Đức Thành

Năm sinh1947
Quê quánKiến Bái- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 19/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058989]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Thành, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/5/1968, Quê quán=Kiến Bái- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3413 (số thứ tự 1058989).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 19/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hợi
  2. Hoàng Đức Thành
  3. Không Minh Cỏn
  4. Lê Quốc Thành
  5. Lê Văn Kiều
  6. Nguyễn Đình Hậu
  7. Nguyễn Quang Nguyên
  8. Nguyễn Văn Bẩy
  9. Nguyễn Văn Thái
  10. Nguyễn Xuân Sinh
  11. Phan Văn Dép
  12. Thiều Quang Lan
  13. Thiếu Quang Lang