Phan Thanh Lạng

Năm sinh1951
Quê quánĐông Minh- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 4/9/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083674]: Lietsi {Họ tên=Phan Thanh Lạng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26546, Quê quán=Đông Minh- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28098 (số thứ tự 1083674).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thanh Lạng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Thanh Lạng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Thiên
  2. Hà Văn Thạch
  3. Lê Đại Thắng
  4. Lê Đại Thắng
  5. Lê Đại Thắng
  6. Lê Xuân Nhâm
  7. Lê Xuân Nhâm
  8. Ngô Phúc Phong
  9. Ngô Văn Tất
  10. Ngô Văn Tất
  11. Nguyễn Đình Chuyên
  12. Nguyễn Đoàn Mẫn
  13. Nguyễn Ngọc Bích
  14. Nguyễn Văn Thượng
  15. Phạm Thanh Lạng
  16. Phạm Xuân Hiến
  17. Phạm Xuân Hiến
  18. Phạm Xuân Hiến
  19. Phạm Xuân Khôi
  20. Phạm Xuân Khôi
  21. Phạm Xuân Khôi
  22. Phan Quốc Bảo
  23. Phan Quốc Bảo
  24. Phan Quốc Bảo
  25. Phan Thanh Lạng