Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

118 người khớp “Lê Văn Le” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xuân- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Bút- Thành Công- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 11/9/1966 Bãi C9 300m làng Mùi Tây Sa Thầy, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Cao Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Hóa- Diễn An- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/6/1967 E1 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Minh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn Rừng, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lễ (Lệ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 12/1/1967 Tại trận địa cách 283/4 km phía tây bắc Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 22/02/1967 Gần Buôn Dlung, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Bản- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1968 Tây nam Chu Khe, H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hùng Sơn- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lục Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lương Thành- Na Rì Hy sinh: 28/02/1969 (02-17) nam Võ Định cách đường 14 700m Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Lê (Lè) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/09/1969 Bên kia sông Q7 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tùng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 3/4/1969 (00-93)04 Pơ Lai Pareng Xem đầy đủ →
  15. Lục Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Nương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 28/02/1969 Công Trang Nhã, Võ Định, Đoạn đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Ngọc Văn Lề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 28/05/1970 (86-68)09 Sườn đông đồi 590 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/6/1970 Tây bắc KĐó H5 Xem đầy đủ →
  18. Hồ Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Thạnh- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 13/11/1971 (41-24)04 đồi O Xơ, chốt Mỹ Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cây Nu- Đồng Lèo- Xuân Phước- Phú Yên Hy sinh: 31/12/1971 K11, H2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đoan Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1971 (95-80) H3 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Liễu Văn Lè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Xá- Văn Lãng Hy sinh: 18/03/1972 Đơn vị 320 chôn cất Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1972 (96-23)09 bản đồ Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Phu- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/12/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Hồng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/8/1974 (14-78)08 Nghĩa trang Viện 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vi Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 23/02/1967 Gần buôn Rều, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Niêm Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1978 Mộ 7, hàng 13 -1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đoàn Kết- Thị xã Hòa Bình- Hà Sơn Bình Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 4, hàng 11 nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.