Nguyễn Văn Lễ

Quê quánĐông Xuân- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/9/1966
Nơi hy sinhĐức Vinh Gia Lai
Vị trí mộ Bắc Đức Vinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021114]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lễ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24358, Quê quán=Đông Xuân- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh Gia Lai, Vị trí mộ=Bắc Đức Vinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1537 (số thứ tự 1021114).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lễ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 8/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Ưởng
  2. Phạm Văn Nghĩa
  3. Nguyễn Đức Thọ
  4. Trương Công Vĩnh
  5. Nguyễn Văn Trọng
  6. Phạm Quang Nghĩa
  7. Phạm Xuân Bôi
  8. Trần Trung Hiếu
  9. Lê Thanh Hải
  10. Lại Văn Xuyến
  11. Trịnh Quang Được
  12. Nguyễn Văn Mạnh
  13. Nguyễn Văn Trượng
  14. Trần Văn Thị
  15. Bế Ích Thụy
  16. Nguyễn Đức Uẩn
  17. Nguyễn Ngọc Sắt
  18. Nguyễn Văn Nhẫn
  19. Phan Văn Phang
  20. Nguyễn Đình Xã
  21. Nguyễn Hữu Hải
  22. Nguyễn Duy Kiệt
  23. Nguyễn Văn Cường
  24. Hoàng Văn Chi
  25. Phạm Gia Công
  26. Nguyễn Như Trọng
  27. Nguyễn Văn Trâm
  28. Nguyễn Xuân Đạo
  29. Giáp Văn Định
  30. Nguyễn Văn Đán
  31. Nguyễn Hồng Lê
  32. Đặng Đình Thiều
  33. Nguyễn Quốc Chương
  34. Nguyễn Đắc Thùy
  35. Bùi Nghĩ
  36. Nguyễn Văn Phụng
  37. Nguyễn Như Nhược
  38. A Gia
  39. Trần Trọng Quế
  40. Nguyễn Văn Kiên
  41. Lê Đình Tín
  42. Nguyễn Trọng Thanh
  43. Nguyễn Văn Thủ
  44. Nguyễn Tuấn Thanh
  45. Lương Văn Khâm
  46. Lê Đình Biểu
  47. Hoàng Ngọc Vĩnh
  48. Nguyễn Văn Bính
  49. Bùi Quang Lưu
  50. Trần Như Tặng
  51. Nguyễn Văn Tự
  52. Nguyễn Văn Thu
  53. Trần Văn Phú
  54. Nguyễn Như Hiến
  55. Dương Thế Sạp
  56. Nguyễn Đình Sang
  57. Đào Văn Sơn
  58. Nguyễn Hữu Sứu
  59. Tô Đắc Nhạ
  60. Nguyễn Hưng Nhân