Nguyễn Hưng Nhân

Quê quánXuân Hà- Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 8/9/1966
Nơi hy sinhĐức Vinh, Gia Lai
Vị trí mộ tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022843]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hưng Nhân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24358, Quê quán=Xuân Hà- Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh, Gia Lai, Vị trí mộ=tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3266 (số thứ tự 1022843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hưng Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hưng Nhân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 8/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Ưởng
  2. Phạm Văn Nghĩa
  3. Nguyễn Đức Thọ
  4. Trương Công Vĩnh
  5. Nguyễn Văn Trọng
  6. Phạm Quang Nghĩa
  7. Nguyễn Văn Lễ
  8. Phạm Xuân Bôi
  9. Trần Trung Hiếu
  10. Lê Thanh Hải
  11. Lại Văn Xuyến
  12. Trịnh Quang Được
  13. Nguyễn Văn Mạnh
  14. Nguyễn Văn Trượng
  15. Trần Văn Thị
  16. Bế Ích Thụy
  17. Nguyễn Đức Uẩn
  18. Nguyễn Ngọc Sắt
  19. Nguyễn Văn Nhẫn
  20. Phan Văn Phang
  21. Nguyễn Đình Xã
  22. Nguyễn Hữu Hải
  23. Nguyễn Duy Kiệt
  24. Nguyễn Văn Cường
  25. Hoàng Văn Chi
  26. Phạm Gia Công
  27. Nguyễn Như Trọng
  28. Nguyễn Văn Trâm
  29. Nguyễn Xuân Đạo
  30. Giáp Văn Định
  31. Nguyễn Văn Đán
  32. Nguyễn Hồng Lê
  33. Đặng Đình Thiều
  34. Nguyễn Quốc Chương
  35. Nguyễn Đắc Thùy
  36. Bùi Nghĩ
  37. Nguyễn Văn Phụng
  38. Nguyễn Như Nhược
  39. A Gia
  40. Trần Trọng Quế
  41. Nguyễn Văn Kiên
  42. Lê Đình Tín
  43. Nguyễn Trọng Thanh
  44. Nguyễn Văn Thủ
  45. Nguyễn Tuấn Thanh
  46. Lương Văn Khâm
  47. Lê Đình Biểu
  48. Hoàng Ngọc Vĩnh
  49. Nguyễn Văn Bính
  50. Bùi Quang Lưu
  51. Trần Như Tặng
  52. Nguyễn Văn Tự
  53. Nguyễn Văn Thu
  54. Trần Văn Phú
  55. Nguyễn Như Hiến
  56. Dương Thế Sạp
  57. Nguyễn Đình Sang
  58. Đào Văn Sơn
  59. Nguyễn Hữu Sứu
  60. Tô Đắc Nhạ